Kho Số Điện Thoại Cố Định

Giá cước dịch vụ điện thoại cố định có dây Viettel

Giá cước điện thoại cố định của Viettel không phải ai cũng biết, để khách hàng yên tâm về giá cả và chi phí sử dụng dịch vụ điện thoại cố định có dây PSTN của Viettel,

Hôm nay chúng tôi thông báo đến khách hàng bảng giá cước dịch vụ và giá cước của những dịch vụ gia tăng, chi phí liên quan để khách hàng tham khảo nhé.

Điện thoại Cố định

Điện thoại Cố định – Kho Số Đẹp Điện Thoại Cố định

 Giá cước lắp đặt điện thoại cố định có dây của Viettel.

+ Phí lắp đặt dịch vụ: 50.000 đ/thuê bao nếu là số thường.

+ Phí lắp đặt dịch vụ: Nếu là Số đẹp thì tùy theo số sẽ có giá cụ thể: Tham khảo số đẹp và giá

+ Phí thiết bị:

  • Điện thoại không hiển thị số:          100.000 đ/chiếc.
  • Điện thoại có hiển thị số:                140.000 đ/chiếc.

+ Cước thuê bao được thanh toán hàng tháng: 22.000 đồng/ tháng.

+ Cước liên lạc:

  • Không tính cước với cuộc gọi dưới 2 giây.
  • Giá cước liên lạc dưới đây đã bao gồm 10% VAT

STT

Danh mục chi tiết

Giá cước
1 Cước thuê bao 22.000đ/tháng
2 Cước gọi nội hạt 220 đ/phút
4 Cước gọi liên tỉnh
Gọi liên tỉnh qua 178 (đến số cố định của Viettel và của mạng khác) 790 đ/phút
Gọi liên tỉnh truyền thống

+Nội mạng

+ Ngoại mạng

 

790đ/phút

1.000đ/phút

6 Cước gọi quốc tế:
Gọi IDD/178 Liên hệ: 19008198 để biết chi tiết
Gọi thuê bao vệ tinh
7 Cước gọi đến mạng di động
Gọi đến mạng Viettel 790 đ/phút
Gọi đến các mạng khác 1.090 đ/phút
 

 

8

Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế xã hội, DV GTGT (108x/801x/106x)
– Giải đáp thông tin kinh tế xã hội(108/1080/1081/1089) Nội hạt: 2.000 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 3000 đ/phút

– Dịch vụ tư vấn 1088: Nội hạt: 3.500 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 4.500 đ/phút

– Hộp thư trả lời tự động (801xxxx) Nội hạt: 3.000 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 3.000 đ/phút

(Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT).

Ngoài cước  phí dịch vụ, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng dịch vụ điện thoại cố định có dây PSTN của mình, khách hàng có thể đăng ký thêm các dịch vụ giá trị gia tăng hoặc dịch vụ hỗ trợ với các mức phí tham khảo như sau:

Các dịch vụ giá trị gia tăng:

STT TÊN DỊCH VỤ CƯỚC ĐĂNG KÝ CƯỚC THUÊ BAO
1 Hạn chế hoàn toàn gọi 1080, 1088 0 đ 5.000 đ/tháng
2 Hạn chế hoàn toàn gọi di động, liên tỉnh, quốc tế 0 đ 5.000 đ/tháng
3 Hạn chế hoàn toàn gọi đi quốc tế 0 đ 5.000 đ/tháng
4 Hạn chế hoàn toàn gọi liên tỉnh, quốc tế 0 đ 5.000 đ/tháng
5 Hạn chế hoàn toàn chiều gọi đến 0 đ 5.000 đ/tháng
6 Hạn chế hoàn toàn chiều gọi đi 0 đ 5.000 đ/tháng
7 Hiển thị số máy gọi đến 10.000 đ 5.000 đ/tháng
8 Nhận biết số máy gọi đến 10.000 đ 5.000 đ/tháng
9 Cấp tín hiệu đảo cực cho Đại lý Điện thoại công cộng (ĐTCC) 50.000 đ 25.000 đ/tháng
10 Cấp tín hiệu đảo cực cho công ty, khách sạn 50.000 đ 0 đ
11 Cấp tín hiệu đảo cực cho khách hàng thường 50.000 đ 0 đ
12 Tách số máy ra khỏi nhóm trượt 10.000 đ 0 đ
13 Bổ sung thêm số máy vào nhóm trượt 10.000 đ 0 đ
14 Hạn chế dịch vụ gọi VNN1268 0 đ 0 đ
15 Hạn chế dịch vụ gọi VNN 1269 0 đ 0 đ
16 Mở tự động gọi đi quốc tế 0 đ 0 đ
17 Cài đặt hộp thư thoại 0 đ 0 đ
18 Đàm thoại 3 bên 0 đ 4.000 đ/tháng
19 Chuyển cuộc gọi tạm thời 0 đ 4.000 đ/tháng
20 Thông báo có cuộc gọi đến khi đàm thoại 0 đ 4.000 đ/tháng
21 Tạo nhóm trượt liên tục 80.000 đ/nhóm 8.000 đ/tháng
22 Quay số rút gọn 0 đ 4.000 đ/tháng
23 Thiết lập đường dây nóng 0 đ 10.000 đ/tháng
24 Thông báo vắng nhà 0 đ 4.000 đ/tháng
25 Cài âm thông báo đổi số 15.000 đ 10.000 đ/tháng
26 Hạn chế liên tỉnh, quốc tế bằng mã cá nhân 0 đ 5.000 đ/tháng
27 Báo thức tự động 0 đ 4.000 đ/tháng
28 Hạn chế cuộc gọi dùng mã cá nhân 0 đ 5.000 đ/tháng
29 Không hiển thị số chủ gọi 120.000 đ 50.000 đ/tháng
30 Thuê kênh trung kế – 1000000 0 đ 1.000.000 đ/tháng

Phí hỗ trợ dịch vụ:

TT NỘI DUNG MỨC PHÍ
1 Chuyển chủ quyền dịch vụ 50.000 đ/lần
2 Tạm ngưng/khôi phục dịch vụ Miễn phí
3 Chuyển địa điểm sử dụngcùng tòa nhà Miễn phí
4 Chuyển địa điểm sử dụng khác tòa nhà
– Khách hàng đã dùng từ 12 tháng   trở lên + Miễn phí lần thứ nhất.+ Lần thứ 2 tính phí chuyển dịch giống đối tượng sử dụng <12 tháng.
– Khách hàng sử dụng dưới 12 tháng + Line 1: Phí 100.000 đ/lần/line+ Line 2: Phí 50.000 đ/lần/line

Cùng Danh Mục:

Trả lời